(Hãy để thông tin số điện thoại)

THÔNG TIN CẦN BIẾT

Giới thiệu

Xem ngày chuyển nhà

Chuyển nhà tháng 7

 

 

 

 

Thứ Sáu, Ngày 1/7/2016
Âm lịch: 27/5/2016

 
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Bính Thân, Tiết: Hạ chí
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tây Bắc
  • Sao tốt: Tương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên vu, Phúc đức, Bất tương, Trừ thần, Thanh long, Minh phệ
  • Sao xấu: Ngũ hư, Bát phong
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
 
 
Thứ bảy, Ngày 2/7/2016
Âm lịch: 28/5/2016
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Bính Thân, Tiết: Hạ chí
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tây Bắc
  • Sao tốt: Dân nhật, Bất tương, Kính an, Trừ thần, Minh đường, Minh phệ
  • Sao xấu: Thiên canh, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Thiên tặc, Ngũ ly
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
 
 
Chủ Nhật, Ngày 3/7/2016
Âm lịch: 29/5/2016
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Bính Thân, Tiết: Hạ chí
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Thiên thương, Bất tương, Phổ hộ
  • Sao xấu: Tử khí, Ngũ mộ, Thiên hình
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
 
 
Thứ Hai, Ngày 4/7/2016
Âm lịch: 1/6/2016
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Hạ chí
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tây Bắc
  • Sao tốt: Ngũ phú, Phúc sinh
  • Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao, Tứ cùng, Thất mã, Phục nhật, Trùng nhật, Chu tước
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
 
 
Thứ Ba, Ngày 5/7/2016
Âm lịch: 2/6/2016
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Hạ chí
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Lục nghi, Giải thần, Kim quỹ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hoả, Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ hư
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
 
 
Thứ Tư, Ngày 6/7/2016
Âm lịch: 3/6/2016
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tương
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Nguyệt hình, Tứ kích, Cửu không, Phục nhật, Chu tước
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
 
 
Thứ Năm, Ngày 7/7/2016
Âm lịch: 4/6/2016
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ
  • Sao xấu: Du họa
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
 
 
Thứ Sáu, Ngày 8/7/2016
Âm lịch: 5/6/2016
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mẫu thương, Nguyệt ân, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Kính an, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ
  • Sao xấu: Đại sát
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
 
 
Thứ bảy, Ngày 9/7/2016
Âm lịch: 6/6/2016
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thời đức, Thiên mã, Phổ hộ
  • Sao xấu: Thiên canh, Ngũ hư, Bạch hổ
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
 
 
Chủ Nhật, Ngày 10/7/2016
Âm lịch: 7/6/2016
  • Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Phúc sinh, Ngọc đường
  • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
 
 
Thứ Hai, Ngày 11/7/2016
Âm lịch: 8/6/2016
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên xá, Quan nhật, Lục hợp, Bất tương, Minh phệ
  • Sao xấu: Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Vãng vong, Thiên lao
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
 
 
Thứ Ba, Ngày 12/7/2016
Âm lịch: 9/6/2016
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Thủ nhật, Bất tương, Thánh tâm
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
 
 
Thứ Tư, Ngày 13/7/2016
Âm lịch: 10/6/2016
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Dương đức, Tương nhật, Cát kì, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ
  • Sao xấu: Kiếp sát, Thiên tặc, Ngũ hư, Ngũ ly
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
 
 
Thứ Năm, Ngày 14/7/2016
Âm lịch: 11/6/2016
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Tục thế, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Huyết kị, Câu trần
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
 
 
Thứ Sáu, Ngày 15/7/2016
Âm lịch: 12/6/2016
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Tứ tướng, Bất tương, Yếu an, Thanh long
  • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
 
 
Thứ bảy, Ngày 16/7/2016
Âm lịch: 13/6/2016
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tương, Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc vũ, Minh đường
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Tử khí, Phục nhật, Trùng nhật
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
 
 
Chủ Nhật, Ngày 17/7/2016
Âm lịch: 14/6/2016
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Nguyệt không, Kim đường, Giải thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt hại, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Cửu khảm, Cử tiêu, Thiên hình
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
 
 
Thứ Hai, Ngày 18/7/2016
Âm lịch: 15/6/2016
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Nguyệt ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tứ kích, Cửu không, Chu tước
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
 
 
Thứ Ba, Ngày 19/7/2016
Âm lịch: 16/6/2016
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ, Minh phệ
  • Sao xấu: Du họa
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
 
 
Thứ Tư, Ngày 20/7/2016
Âm lịch: 17/6/2016
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Kính an, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ
  • Sao xấu: Đại sát
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
 
 
Thứ Năm, Ngày 21/7/2016
Âm lịch: 18/6/2016
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Tiểu Thử
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thời đức, Thiên mã, Phổ hộ
  • Sao xấu: Thiên canh, Ngũ hư, Bát phong, Bạch hổ
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
 
 
Thứ Sáu, Ngày 22/7/2016
Âm lịch: 19/6/2016
  • Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Phúc sinh, Ngọc đường
  • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
 
Thứ bảy, Ngày 23/7/2016
Âm lịch: 20/6/2016
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Quan nhật, Lục hợp, Minh phệ
  • Sao xấu: Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Vãng vong, Thiên lao
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
 
 
Chủ Nhật, Ngày 24/7/2016
Âm lịch: 21/6/2016
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Thủ nhật, Thánh tâm
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Bát chuyên, Nguyên vũ, Dương thác
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
 
 
Thứ Hai, Ngày 25/7/2016
Âm lịch: 22/6/2016
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại thiên
  • Sao tốt: Tứ tương, Dương đức, Tương nhật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Tư mệnh
  • Sao xấu: Kiếp sát, Thiên tặc, Ngũ hư, Ngũ ly
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
 
 
Thứ Ba, Ngày 26/7/2016
Âm lịch: 23/6/2016
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Tứ tương, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Tục thế, Trừ thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Huyết kị, Phục nhật, Câu trần
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
 
 
Thứ Tư, Ngày 27/7/2016
Âm lịch: 24/6/2016
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Yếu an, Thanh long
  • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
 
 
Thứ Năm, Ngày 28/7/2016
Âm lịch: 25/6/2016
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên ân, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc vũ, Minh đường
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Tử khí, Trùng nhật
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
 
 
Thứ Sáu, Ngày 29/7/2016
Âm lịch: 26/6/2016
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên ân, Kim đường, Giải thần, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt hại, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Tứ phế, Ngũ hư, Cửu khảm, Cửu tiêu, Thiên hình
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
 
 
Thứ bảy, Ngày 30/7/2016
Âm lịch: 27/6/2016
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Nguyệt hình, Tứ kích, Cửu không, Chu tước
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
 
 
Chủ Nhật, Ngày 31/7/2016
Âm lịch: 28/6/2016
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ, Minh phệ
  • Sao xấu: Du họa, Bát chuyên
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Thông báo